English-Vietnamese Dictionary
◊ TIMBAL
◊timbal /'timbзl/ (tymbal) /'timbзl/
▫ danh từ
▪ (âm nhạc) trống định âm
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN GIMBALS?
gimbals
n : a contrivance that allows an object (such as a ship's
compass) to remain horizontal even as its support tips
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIMBALE?
◊timbale
▫ danh từ giống cái
▪ (âm nhạc) trống định âm
▪ cốc (kim loại)
◦ Timbale en argent cốc bạc
▪ (bếp núc) khôn tròn; món nhồi bọc bột
◦ décrocher la timbale (nghĩa bóng) đắc thắng, đạt nguyện vọng