English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FIBRAGE?
◊fibrage
▫ danh từ
▪ sự bện sợi
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIMBALE?
timbale
n 1: individual serving of minced e.g. meat or fish in a rich
creamy sauce baked in a small pastry mold or timbale
shell
2: small pastry shell for creamy mixtures of minced foods [syn:
{timbale case}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIMBRAGE
◊timbrage
▫ danh từ giống đực
▪ sự đóng dấu, sự dán tem
◦ Le timbrage des lettres sự dán tem vào thư
▪ (kỹ thuật) sự in dấu bảo đảm áp lực (vào nồi hơi)