English-Vietnamese Dictionary
◊ TIN
◊tin /tin/
▫ danh từ
▪ thiếc
▪ sắt tây; giấy thiếc
▪ hộp thiếc, hộp sắt tây
◦ a tin of sardine hộp cá trích
▪ (từ lóng) tiền
▫ ngoại động từ
▪ tráng thiếc
▪ đóng hộp
◦ tinned food đồ hộp
English Dictionary
◊ TIN
tin
n 1: a silvery malleable metallic element that resists corrosion;
used in many alloys and to coat other metals to prevent
corrosion; obtained chiefly from cassiterite where it
occurs as tin oxide [syn: {Sn}, {atomic number 50}]
2: metal container for storing dry foods such as tea or flour
[syn: {canister}, {cannister}]
3: airtight sealed metal container for food or drink or paint
etc. [syn: {can}, {tin can}]
v : preserve in a can or tin; of foods [syn: {can}, {put up}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINT?
◊tint
▫tint
tô màu
 time  time stamp  time zone  tint  tip 
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINT?
TINT
Interpreted version of {JOVIAL}.
[Sammet 1969, p. 528].
Vietnamese-English Dictionary
◊ TIN
◊tin
▫ noun
▪ news, information
▫ verb
▪ to believe
French-Vietnamese Dictionary
◊ TIN
◊tin
▫ danh từ giống đực
▪ thanh chống, thanh đỡ
◦ Tin qui supporte la quille d'un navire en construction thanh đỡ sống tàu đang đóng
# đồng âm
◦Tain, tein, thym.
Vietnamese-French Dictionary
◊ TIN
◊tin
▪ informer ; mettre au courant ; faire part.
◦ Tin cho ai hay một sự việc informer quelqu'un d'un fait.
▪ nouvelle ; informations.
◦ Tôi vừa nhận tin nhà je viens de recevoir des nouvelles de ma famille ;
◦ Tin vui heureuse (bonne) nouvelle ;
◦ Phao tin lancer une nouvelle ;
◦ Bản tin bulletin d'informations ;
◦ Tin thể_thao informations sportives.
▪ croire, avoir confiance.
◦ Tin lời hứa của bạn croire aux promesses d'un ami ;
◦ Tin ở bạn avoir confiance en son ami ; croire en son ami ;
◦ Tin ở tương_lai croire en l'avenir ;
◦ Tin Chúa croire en Dieu.
▪ se fier à.
◦ Không tin vào mắt mình ne pas se fier à ses yeux
◦ Vật làm tin garantie ; gage.
▪ fidèle.
◦ Cái cân tin une balance fidèle
▪ juste ; juste au but
◦ phát súng bắn tin lắm le fusil tire juste au but
◦ độ tin fidélité.
◦ Độ tin của máy_thu_hình fidélité d'un téléviseur.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TIN
◊tin
▪ [news] Nachricht, Nachrichten, Neuigkeiten
▪ [information] Auskunft, Benachrichtigung, Benachrichtigungen, Informationen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TIN
◊tin
▪ сведение;
▪ слух;
▪ сообщать;
▪ сообщение;
▪ извещение;
▪ доверяться;
▪ известие;
▪ вера;
▪ веровать;
▪ весть I;
▪ весточка;
▪ верить
Vietnamese Dictionary
◊ TIN
◊tin
▪ 1 I d. 1 Điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. Báo tin. Mong tin nhà. Tin thế giới. Tin vui. Tin đồn nhảm. 2 Sự truyền đạt, sự phản ánh dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh và những quá trình xảy ra trong nó (một khái niệm cơ bản của điều khiển học). Thu nhận tin. Xử lí tin.
▪ II đg. (kng.). Báo (nói tắt). Đã tin về nhà. Có gì sẽ tin ngay cho biết.
▪ 2 đg. 1 Có ý nghĩ cho là đúng sự thật, là có thật. Có nhìn thấy tận mắt mới tin. Nửa tin nửa ngờ. Không đủ chứng cớ, nên không tin. Chuyện khó tin. 2 Cho là thành thật. Đừng tin nó mà nhầm. Tin ở lời hứa. 3 Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó. Tin ở bạn. Tin ở sức mình. Tin ở tương lai. Lòng tin. Vật để lại làm tin (để cho tin). 4 (thường nói tin rằng, tin là). Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy. Tôi tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng nó sẽ thành công. Tôi tin là không ai biết việc đó.
▪ 3 t. (kết hợp hạn chế). Đạt đến độ chính xác cao; đúng, trúng. Bắn rất tin. Cái cân tin (lúc nào cũng chính xác).