English-Vietnamese Dictionary
◊ TINKLER
◊tinkler /'tiŋklз/
▫ danh từ
▪ người rung (chuông...)
▪ (từ lóng) chuông con
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN INKLE?
inkle
n : a linen tape used for trimming
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN LINKER?
linker
A computer program which accepts the {object code} files of
one or more separately compiled program {modules}, and links
them together into a complete executable program, resolving
references from one module to another.
The {Unix} linker is called "ld".
(1995-01-24)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CINGLER?
◊cingler
▫ nội động từ
▪ giong buồm
◦ Cingler vers le port giong buồm về bến
▪ (nghĩa rộng) bơi, lướt
◦ Cygnes qui cinglent sur l'onde thiên nga lướt trên làn nước
▫ ngoại động từ
▪ quất mạnh
◦ Cingler le cheval d'un coup de fouet quất cho con ngựa một roi
▪ đập mạnh, tạt mạnh vào
◦ La pluie cingle le visage mưa đập mạnh vào mặt
▪ (nghĩa bóng) đả kích mạnh
◦ Cingler les vices đả kích mạnh những tật xấu
▪ (kỹ thuật) rèn (sắt nóng)
▪ bật (một đường) bằng dây phấn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUNKLER?
◊ein wenig dunkler
▪ {a thought darker}