English-Vietnamese Dictionary
◊ TINKLING
◊tinkling /'tiŋkliŋ/
▫ danh từ
▪ tiếng leng keng
▪ sự ngân vang
▫ tính từ
▪ kêu leng keng
English Dictionary
◊ TINKLING
tinkling
adj : like the short high ringing sound of a small bell; "sounding
brass and a tinkling cymbal" [syn: {tinkly}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SINKING?
◊sinking
▪ sự lún, sự chìm, sự đào
◦ caisson sinking sự hạ giếng chìm
◦ well sinking sự đào giếng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EINKLANG?
◊der Einklang
▪ {concord} sự hoà hợp, sự hoà thuận, thoả ước, hiệp ước, sự tương hợp, hoà âm
▪ {harmony} sự hài hoà, sự cân đối
▪ {keeping} sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản, sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ, sự tuân theo, sự giữ sổ sách, sự quản lý, sự tổ chức, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp
▪ {reconciliation} sự hoà giải, sự giảng hoà, sự điều hoà, sự làm cho nhất trí
▪ {unison} trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp
◦ in Einklang [mit] {consistently [with]; in accordance [with]}
◦ in Einklang bringen {to agree; to attune; to harmonize; to parallel}
◦ nicht im Einklang mit {out of step}
◦ in Einklang stehen mit {to be in keeping with; to be in piece with}
◦ nicht in Einklang stehen mit {to be incompatible with}