English-Vietnamese Dictionary
◊ TINTER
◊tinter
▫ danh từ
▪ người tô màu
▪ thợ nhuộm
▪ kính màu trong đèn chiếu
▪ (thông tục) phim màu (điện ảnh)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN INTER?
inter
adj : (prefix) between or among or in the midst of;
"intercontinental flights"; "interscholastic
athletics"; "interlobular connective tissue" [ant: {intra}]
v : place in a grave or tomb [syn: {bury}, {entomb}, {lay to
rest}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN POINTER?
◊pointer
▫pointer
con trỏ
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN POINTER?
pointer
1. An {address}, from the point of view of a
programming language. A pointer may be typed, with its {type}
indicating the type of data to which it points.
The terms "pointer" and "reference" are generally
interchangable although particular programming languages often
differentiate these two in subtle ways. For example, {Perl}
always calls them references, never pointers. Conversely, in
C, "pointer" is used, although "a reference" is often used to
denote the concept that a pointer implements.
{Anthony Hoare} once said:
Pointers are like jumps, leading wildly from one part of the
data structure to another. Their introduction into high-level
languages has been a step backwards from which we may never
recover.
[C.A.R.Hoare "Hints on Programming Language Design", 1973,
Prentice-Hall collection of essays and papers by Tony Hoare].
2. (Or "mouse pointer") An {icon}, usually
a small arrow, that moves on the screen in response to
movement of a {pointing device}, typically a {mouse}. The
pointer shows the user which object on the screen will be
selected etc. when a mouse button is clicked.
(1999-07-07)
 tinman+  tint  tint  tiny  tiny basic 
French-Vietnamese Dictionary
◊ TINTER
◊tinter
▫ ngoại động từ
▪ đánh từng tiếng (chuông)
◦ Tinter la grosse cloche đánh chuông lớn từng tiếng
▪ báo bằng chuông đánh tiếng một
◦ Tinter le glas đánh chuông báo tử
▫ nội động từ
▪ đánh từng tiếng
◦ La cloche tinta lentement chuông đánh từng tiếng thong thả
▪ leng keng
◦ Le trousseau de clefs tinta gaiement chùm chìa khóa leng keng vui tai
◦ les oreilles doivent lui tinter anh ấy chắc là phải nóng ruột (vì người ta nhắc đến mình)
◦ l'oreille lui tinte tai anh ấy ù ù
# đồng âm
◦Teinter.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FINSTER?
◊finster
▪ {dark} tối, tối tăm, tối mò, mù mịt, u ám, ngăm ngăm đen, đen huyền, thẫm sẫm, mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch, dốt nát, ngu dốt, bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì
▪ buồn rầu, chán nản, bi quan, đen tối, ám muội, ghê tởm, nham hiểm, cay độc
▪ {darksome}
▪ {doubtful} nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, đáng nghi, đáng ngờ, không rõ rệt, không chắc chắn, do dự, lưỡng lự, nghi ngại, không biết chắc
▪ {gaunt} gầy, hốc hác, hoang vắng, thê lương, buồn thảm, cằn cỗi, có vẻ dữ tợn, dễ sợ
▪ {gloomy} ảm đạm, u sầu
▪ {glum} ủ rũ, buồn bã, rầu rĩ, cau có, nhăn nhó
▪ {murky} âm u
▪ {stygian} sông mê
◦ finster (Blick) {black; stern}