English-Vietnamese Dictionary
◊ TNT
◊tnt
▫ (viết tắt)
▪ loại thuốc nổ mạnh (trinitrotoluene)
 tmesis  tn  tnt  to  toad 
English Dictionary
◊ TNT
TNT
n : a yellow crystalline compound that is a flammable toxic
derivative of toluene; used as a high explosive [syn: {TNT},
{trinitrotoluene}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINT?
◊tint
▫tint
tô màu
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TINT?
TINT
Interpreted version of {JOVIAL}.
[Sammet 1969, p. 528].
 tn3270  tnc  tnstaafl  tnx  tnxe6 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TANT?
◊tant
▫ phó từ
▪ (chỉ cường độ) nhiều đến nỗi mạnh đến nỗi
◦ Il travaille tant qu'il finit par tomber malade anh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm
◦ Il tira tant que la corde cassa nó kéo mạnh đến nỗi cái dây đứt
▪ (chỉ số lượng) nhiều đến thế, biết bao; nửa nọ nửa kia; vừa... vừa
◦ Vous avez tant de livres anh có nhiều sách đến thế biết bao
◦ Celui là et tant d'autres người ấy và biết bao kẻ khác nữa
◦ Ils sont cinquante, tant hommes que femmes họ có năm mươi người, vừa đàn ông, vừa đàn bà.
▪ (chỉ một số lượng không nêu rõ) một số nào đó, bao nhiêu đấy
◦ Être payé à tant la page được trả mỗi trang là bao nhiêu đấy
◦ Demander tant d'une chose đòi bao nhiêu đấy về một vật gì
▪ (chỉ thời gian) lâu đến thế lâu đến nỗi
◦ Ils ont tant vécu họ đã sống lâu đến thế
◦ J'ai tant marché que je peux revenir avant le soir tôi đã đi lâu đến nỗi không thể về trước buổi tối
▪ (chỉ sự so sánh) bao nhiêu... bấy nhiêu
◦ Prenez tant que vous pouvez anh có thể lấy được bao nhiêu thì lấy (bấy nhiêu)
◦ Tant vaut l'homme, tant valent les idées con người có giá trị bao nhiêu thì tư tưởng có giá trị bấy nhiêu
▪ (chỉ nguyên nhân) chính là vì
◦ Il ne peut se taire, tant il est franc nó không thể im lặng chính vì nó thẳng thắn.
▪ (chỉ điều kiện) hễ còn; nếu phải
◦ Tant qu'il y a de la vie, il y a de l'espoir hễ còn sống thì còn hy vọng
◦ Tant qu'à faire, faites le bien nếu phải làm thì hãy làm tốt đi
◦ à tant faire que nếu nhất thiết phải làm
◦ à tant pour cent ở mức bấy nhiêu phần trăm
◦ comme il y en a tant như có biết bao nhiêu đấy, không có gì là đặc biệt
◦ en faire tant qu'on peut làm hết sức sức mạnh
◦ en tant que trong chừng mực
◦ si tant est que nếu như
◦ Tâchez de le joindre si tant est qu'il ne soit pas déjà parti nếu như anh ấy chưa ra đi thì anh cố gắng đi gặp anh ấy
◦ tant bien que mal xem bien
◦ tant et plus như thế và nhiều hơn
◦ tant il y a que dù sao thì cũng đã
◦ Tant il y a qu'il est arrivé à ses fins dù sao thì anh ấy cũng đã được mục đích
◦ tant mieux càng hay
◦ tant pis mặc kệ; kệ
◦ tant s'en faut xem falloir
◦ tant soit peu; un tant soit peu xem peu
◦ Tous tant que nous sommes tất cả chúng ta
# đồng âm
◦Tan, taon, temps.