English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TO-AND-FRO?
◊to-and-fro
▫ danh từ số nhiều tos and fros
▪ sự lắc lư; sự giao động
◦ the to-and-fro of a pendulum dao động của con lắc
▪ sự đi qua đi lại
▪ sự cãi cọ; sự đôi co
▫ tính từ
▪ lắc lư; chao qua chao lại
 tnt  to  toad  toad-eat  toad-eater 
English Dictionary
◊ TO AND FRO
to and fro
adv : moving from one place to another and back again; "he
traveled back and forth between Los Angeles and New
York" [syn: {back and forth}, {backward and forward}]