English-Vietnamese Dictionary
◊ TOAD
◊toad /toud/
▫ danh từ
▪ con cóc
▪ (nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh
 tnt  to  toad  toad-eat  toad-eater 
English Dictionary
◊ TOAD
toad
n : any of various tailless stout-bodied amphibians with long
hind limbs for leaping; semiaquatic and terrestrial
species [syn: {frog}, {toadfrog}, {anuran}, {batrachian},
{salientian}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN LOAD?
◊load
▫load
nạp
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN LOAD?
◊load
đồ tải, tải trọng, tải lượng, chất tải, xếp tải, nạp thuốc nổ vào lỗ khoan
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN LOAD?
◊load
∆ Danh từ
▪ tải lượng, tải trọng, sự chất tải
∆ Động từ
▪ chất tải
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN FOAD?
FOAD
fuck off and die.
(1998-01-18)
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOAN?
◊toan
▫ verb
▪ to intend
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOA?
◊toa
▪ (đường sắt) wagon ; fourgon.
◦ Toa hành khách wagon de voyageurs ;
◦ Toa chở hàng wagon de marchandises ;
◦ Toa chở súc vật fourgon à bestiaux ;
◦ Toa hành lí wagon à bagages ; fourgon ;
◦ Toa bưu điện wagon-poste.
▪ (địa phương) ordonnance.
◦ Thầy thuốc cho toa le médicin prescrit une ordonnance.
▪ trémie (d'un tarare)
▪ hotte (d'une cheminée de cuisine).
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOD?
◊der Tod
▪ {death} sự chết, cái chết, sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt
▪ {decease} sự qua đời
▪ {dissolution} sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ, sự hoà tan, sự tan ra, sự giải tán, sự giải thể, sự huỷ bỏ, sự tan biến, sự biến mất
▪ {ending} sự kết thúc, sự diệt, phần cuối
▪ {exit} sự đi vào, sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự lìa trần
▪ {expiration} sự thở ra, sự thở hắt ra, sự tắt thở, sự mãn hạn
▪ {expiry}
▪ {fate} thiên mệnh, định mệnh, số mệnh, số phận, thần mệnh, điều tất yếu, điều không thể tránh được, nghiệp chướng, sự huỷ diệt
▪ {rest} sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ ngơi, giấc ngủ, sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái, sự yên nghỉ, sự ngừng lại, nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi, cái giá đỡ, cái chống, cái tựa, lặng
▪ dấu lặng, vật còn lại, cái còn lại, những người khác, những cái khác, quỹ dự trữ, sổ quyết toán
◦ der Tod (Jura) {demise}
◦ der leichte Tod {euthanasia}
◦ der schwarze Tod {Black Dead}
◦ der zufällige Tod {casualty}
◦ bis in den Tod {till death; until death}
◦ der schleichende Tod {creeping death}
◦ sich den Tod holen {to catch one's death of cold}
◦ den Tod herbeiführen {to kill}
◦ Es geht um Leben und Tod. {It's a matter of life and death.}
◦ nach dem Tod veröffentlicht {published posthumously}
◦ bis daß der Tod uns scheidet {till death us do part}
◦ bei jemandem den Tod feststellen {to pronounce someone's dead}
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOA?
◊toa
▪ вагонный;
▪ вагон
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOA?
◊toa
▪ (đph) d. 1. Giấy kê các vị thuốc và cách dùng Thầy thuốc biên toa. 2. Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.
▪ d. Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
▪ d. Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.
▪ d. Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.