English-Vietnamese Dictionary
◊ TOM
◊tom /tom/
▫ danh từ
▪ (viết tắt) của Thomas
◦ there was nobody but tom Dick and Harry! chỉ toàn là những người vô giá trị!, chỉ toàn là những thằng cha căng chú kiết!
 tolly  toluene  tom  tom-  tomahawk 
English Dictionary
◊ TOM
Tom
n 1: contemptuous name for a Black man who is abjectly servile
and deferential to Whites [syn: {Tom}, {Uncle Tom}]
2: male cat [syn: {tomcat}]
3: male turkey [syn: {turkey cock}, {gobbler}, {tom turkey}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ATOM?
◊atom
nguyên tử
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN ATOM?
◊atom
▪ nguyên tử.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOME?
◊tome
▫ danh từ giống đực
▪ tập, quyển
◦ Ouvrage en trois tomes tác phẩm ba tập
Vietnamese-French Dictionary
◊ TOM
◊tom
▪ son de tambourin (accompagnant les chants de chanteuses dans l'ancien temps).
▪ (địa phương) như tóm
German-Vietnamese Dictionary
◊ TOM
◊Tom lebe hoch
▪ {whoop for Tom}
Vietnamese Dictionary
◊ TOM
◊tom
▪ Tiếng trống đệm khi nghe hát ả đào.