English-Vietnamese Dictionary
◊top /top/
▫ danh từ
▪ con cù, con quay
◦ the top sleeps; the top is asleep con cù quay tít
!old top
▪ (thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố
!to sleep like a top
▪ ngủ say
▫ danh từ
▪ chóp, đỉnh, ngọn, đầu
◦ the top of a hill đỉnh đồi
◦ the top of the page đầu trang
◦ at the top of trên đỉnh
◦ from top to bottom từ đầu đến cuối, từ trên xuống dưới
◦ from top to toe từ đầu đến chân
◦ on top phía trên, trên
◦ on [the] top of trên, nằm trên
◦ he came out at the top of the list nó đứng đẩu bảng (kỳ thi...)
◦ on top of that thêm vào đó, phụ vào đó
▪ mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong)
▪ đỉnh cao, mức cao
◦ the top of the ladder (nghĩa bóng) đỉnh cao của sự nghiệp
◦ to come to the top được hưởng vinh quang, đạt được danh vọng; thắng lợi
◦ at the top of one's speed chạy hết sức nhanh, ba chân bốn cẳng
◦ at the top of one's voice nói hết sức to
▪ số cao nhất (đi ô tô)
◦ in (on) top gài số cao nhất
▪ ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ)
▫ tính từ
▪ ở ngọn, đứng đầu, trên hết
◦ the top branch cành ngọn
◦ the top boy học sinh đầu lớp
▪ cao nhất, tối đa
◦ top speed tốc độ cao nhất
▫ ngoại động từ
▪ đặt ở trên, chụp lên
◦ mountains topped with clouds ngọn núi có mây phủ
◦ to top a class đứng đầu một lớp
▪ bấm ngọn, cắt phần trên
◦ to top a plant bấm ngọn một cây
▪ lên đến đỉnh; ở trên đỉnh
◦ to top a hill lên tới đỉnh một quả đồi; đứng trên đỉnh đồi
▪ vượt, cao hơn
◦ to top someone by a head cao hơn ai một cái đầu
◦ that story tops all I have ever heard câu chuyện ấy hay hơn tất cả những câu chuyện mà tôi đã từng được nghe
▪ (thông tục) đo được, cao đến
◦ the tree tops three meters cây cao đến ba mét
!to top off
▪ hoàn thành, làm xong
!to top up
▪ làm cho đầy ấp
▪ hoàn thành
 tootsie  tootsy  top  top  top hat 
English Dictionary
adj 1: situated at the top or highest position; "the top shelf"
[syn: {top(a)}] [ant: {bottom(a)}, {side(a)}]
2: (of persons) highest in rank or authority or office; "his
arch rival"; "the boss man"; "the chief executive"; "head
librarian"; "top administrators" [syn: {arch(a)}, {boss(a)},
{chief(a)}, {head(a)}, {top(a)}]
3: not to be surpassed; "his top effort" [syn: {greatest}]
4: ranking above all others; "was first in her class"; "the
foremost figure among marine artists"; "the top graduate"
[syn: {first}, {foremost}, {top(a)}]
n 1: the upper part of anything; "the mower cuts off the tops of
the grass"; "the title should be written at the top of
the first page"
2: the highest or uppermost side of anything; "put your books
on top of the desk"; "only the top side of the box was
painted" [syn: {top side}, {upper side}, {upside}]
3: the top point of a mountain or hill; "the view from the peak
was magnificent"; "they clambered to the summit of
Monadnock" [syn: {peak}, {crown}, {crest}, {tip}, {summit}]
4: the first half of an inning; while the visiting team is at
bat; "a relief pitcher took over in the top of the fifth"
[syn: {top of the inning}] [ant: {bottom}]
5: the highest level or degree attainable: "his landscapes were
deemed the acme of beauty"; "the artist's gifts are at
their acme"; "at the height of her career"; "the peak of
perfection"; "summer was at its peak"; "...catapulted
Einstein to the pinnacle of fame"; "the summit of his
ambition"; "so many highest superlatives achieved by man";
"at the top of his profession" [syn: {acme}, {height}, {elevation},
{peak}, {pinnacle}, {summit}, {superlative}]
6: the greatest possible intensity: "he screamed at the top of
his lungs"
7: platform surrounding the head of a lower mast
8: a conical child's toy tapering to a steel-shod point on
which it can be made to spin; "he got a bright red top and
string for his birthday" [syn: {whirligig}, {teetotum}, {spinning
9: something that covers a hole (especially a hole in the top
of a container); "he removed the top of the carton"; "put
the cover back on the kettle" [syn: {cover}]
10: a garment (especially for women) that extends from the
shoulders to the waist or hips; "he stared as she
buttoned her top"
11: a canvas tent to house the audience at a circus performance;
"he was afraid of a fire in the circus tent"; "they had
the big top up in less than an hour" [syn: {circus tent},
{big top}, {round top}]
v 1: go beyond; "She exceeded out expectations" [syn: {exceed}, {transcend},
{overstep}, {pass}, {go past}]
2: pass by, over, or under without making contact; "the balloon
cleared the tree tops" [syn: {clear}]
3: cut the top off; "top trees and bushes" [syn: {pinch}]
4: be the culminating event; "The speech crowned the meeting"
[syn: {crown}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
Trên, Đỉnh
English-Vietnamese Water Dictionary
▪ đỉnh, ngọn
English Computing Dictionary
{Technical/Office Protocol}
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống đực
▪ tiếng tuýt (để chỉ giờ trên đài phát thanh...)
 tonture  tonus  top  topaze  toper 
German-Vietnamese Dictionary
◊der Top
▪ {mast head}