Vietnamese-English Dictionary
◊ TRƯỢT
◊trượt
▫ verb
▪ to slip, to skid to fail; to miss
Vietnamese-French Dictionary
◊ TRƯỢT
◊trượt
▪ glisser.
◦ Giẫm phải vỏ chuối , trượt ngã glisser sur une peau de banane et tomber par terre;
◦ Con đò trượt theo dòng nước barque qui glisse au fil de l'eau
▪ déraper; chasser.
◦ Xe trượt trên đường trơn voiture qui dérape sur une route glissante;
◦ Chiếc neo trượt ancre qui dérape; ancre qui chasse.
▪ échouer; être recalé.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TRƯỢT
◊trượt
▪ [slip] Fehler
▪ [to miss] missen, verfehlen, vermissen, verpassen, versäumen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TRƯỢT
◊trượt
▪ ползти;
▪ покатиться;
▪ поскользнуться;
▪ поехать;
▪ промазать;
▪ промахнуться;
▪ промах;
▪ проваливаться;
▪ катится;
▪ скольжение;
▪ скользить;
▪ заваливать;
▪ заваливаться;
▪ мимо
Vietnamese Dictionary
◊ TRƯỢT
◊trượt
▪ 1. đg. Bước vào chỗ trơn và bị tượt đi. 2. t. Hỏng thi Trượt vấn đáp. 3. ph. Không trúng đích Bắn trượt.