Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỪU TƯỢNG?
◊trừu tượng
▫ adj
▪ abstract
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỪU TƯỢNG?
◊trừu tượng
▪ [abstract] Abriss, abstrakt, allgemein, Auszug, Kurzbeschreibung, Kurzdarstellung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỪU TƯỢNG?
◊trừu tượng
▪ теоретичный;
▪ умозрительный;
▪ отвлечённый;
▪ беспредметный;
▪ абстрактность;
▪ абстрактный;
▪ абстракционизм;
▪ умозрение;
▪ абстракционист;
▪ абстрагироваться;
▪ абстракция
Vietnamese Dictionary
◊ TRỪU TƯỢNG HOÁ
◊trừu tượng hoá
▪ Tách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ... ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể Số lượng, cường độ, lực, năng lượng... không thể là những khái niệm rõ ràng nếu không được khoa học trừu tượng hoá.