English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TERA?
◊tera
▪ Một tiền tố chỉ một nghìn tỷ (1 000 000 000 000)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TARA?
Tara
n : a village in eastern Ireland (northwest of Dublin); seat of
Irish kings until 6th century [syn: {Tara}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAC?
TRAC
{Text Reckoning And Compiling}
Vietnamese-English Dictionary
◊ TRA
◊tra
▫ verb
▪ to fit in to add, to apply to look up, to consult
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAC?
◊trac
▫ danh từ giống đực (thân mật)
▪ sự sợ, mối sợ
▪ sự sợ sệt trước đám đông
◦ Cette institutrice a encore le trac cô giáo này còn sợ sệt trước đám đông
Vietnamese-French Dictionary
◊ TRA
◊tra
▪ mettre en terre.
◦ Tra ngô mettre des grains de maïs en terre.
▪ ajuster.
◦ Tra cần dao ajuster un manche à un couteau.
▪ ajouter.
◦ Tra muối vào canh ajouter du sel au potage.
▪ appliquer; mettre.
◦ Tra thuốc đau mắt appliquer du collyre (sur la conjonctive de l'oeil);
◦ Tra_chìa khóa vào ổ_khóa mettre la clef dans la serrure.
▪ consulter.
◦ Tra từ_điển consulter un dictionnaire.
▪ mettre à la torture (pour faire avouer; pour extorquer de l'argent...).
◦ Tra khẩu_cung mettre à la torture pour arracher une déposition.
▪ (địa phương) vieux.
◦ Ông ấy đã tra lắm rồi il est déjà très vieux.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TARA?
◊die Tara (Kommerz)
▪ {tare} đậu tằm, bì
Vietnamese-German Dictionary
◊ TRA
◊tra
▪ [to consult] konsultieren, um Rat fragen, zuziehen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAO?
◊trao
▪ поручать;
▪ предоставление;
▪ предоставлять;
▪ вручать;
▪ выдавать
Vietnamese Dictionary
◊ TRA
◊tra
▪ 1 đg. 1 Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây. Tra ngô. Tra hạt vừng. 2 Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn. Tra muối vào canh. Tra thuốc đau mắt. Tra dầu mỡ cho máy. Tra gạo vào nồi thổi cơm. 3 Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó. Tra gươm vào vỏ. Tra mộng tủ. Tra cán dao. Tra chân vào cùm. 4 Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh. Tra kíp nổ. Áo chưa tra cổ.
▪ 2 đg. Truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật. Phải tra cho ra. Tra bắt phải khai.
▪ 3 đg. Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống. Tra nghĩa từ trong từ điển. Tra thư mục. Tra sổ. Bảng tra theo vần.
▪ 4 t. (ph.). Già. Ông tra bà lão.