English-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMISSIBLE
◊transmissible /trænz'misзbl/
▫ tính từ
▪ có thể chuyển giao, có thể truyền được
◦ heat is transmissible through iron nhiệt có thể truyền được qua sắt
◦ some characteristics of the parents are transmissible to their children một vài đặc điểm của cha mẹ có thể truyền sang con cái
English Dictionary
◊ TRANSMISSIBLE
transmissible
adj 1: (of disease) capable of being transmitted by infection [syn:
{catching}, {communicable}, {contagious}, {contractable},
{transmittable}]
2: tending to occur among members of a family usually by
heredity; "an inherited disease"; "familial traits";
"genetically transmitted features" [syn: {familial}, {genetic},
{hereditary}, {inherited}, {transmitted}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSMISSION?
◊transmission
▫transmission
Sự truyền
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRANSMISSIBLE
◊transmissible
▫ tính từ
▪ có thể truyền
◦ Vertu transmissible đức tính có thể truyền
▪ có thể chuyển
◦ Privilège transmissible đặc quyền có thể chuyển (cho người khác)
# phản nghĩa
Incommunicable, intransmissible.