English-Vietnamese Dictionary
◊transparent /træns'peзrзnt/
▫ tính từ ((cũng) transpicuous)
▪ trong suốt
▪ trong trẻo, trong sạch
▪ (văn học) trong sáng
◦ a transparent style lối hành văn trong sáng
▫ tính từ
▪ rõ ràng, rõ rệt
◦ a transparent attempt to deceive một mưu toan đánh lừa rõ rệt
◦ transparent lie lời nói dối rành rành
English Dictionary
adj 1: transmitting light; able to be seen through with clarity;
"the cold crystalline water of melted snow"; "crystal
clear skies"; "could see the sand on the bottom of the
limpid pool"; "lucid air"; "a pellucid brook";
"transparent cristal" [syn: {crystalline}, {crystal
clear}, {limpid}, {lucid}, {pellucid}]
2: so thin as to transmit light; "a hat with a diaphanous
veil"; "filmy wings of a moth"; "gauzy clouds of dandelion
down"; "gossamer cobwebs"; "sheer silk stockings";
"transparent chiffon"; "vaporous silks" [syn: {diaphanous},
{filmy}, {gauzy}, {gossamer}, {see-through}, {sheer}, {vaporous},
3: free of deceit [syn: {guileless}]
4: easily understood or seen through (because of a lack of
subtlety); "a transparent explanation"; "a transparent
English-Vietnamese Computing Dictionary
Trong suốt
English Computing Dictionary
1. Not visible, hidden; said of a system which
functions in a manner not evident to the user. For example,
the {Domain Name System} transparently resolves a {fully
qualified domain name} into an {Internet address} without the
user being aware of it.
Compare this to what {Donald Norman
(http://www.atg.apple.com/Norman/)} calls "invisibility",
which he illustrates from the user's point of view:
"You use computers when you use many modern automobiles,
microwave ovens, games, CD players and calculators. You don't
notice the computer because you think of yourself as doing the
task, not as using the computer." ["The Design of Everyday
Things", New York, Doubleday, 1989, p. 185].
2. Fully defined, known, predictable; said of a
sub-system in which matters generally subject to volition or
stochastic state change have been chosen, measured, or
determined by the environment. Thus for transparent systems,
output is a known function of the inputs, and users can both
predict the behaviour and depend upon it.
French-Vietnamese Dictionary
▫ tính từ
▪ trong suốt
▪ trong trẻo
◦ Teint transparent nước da trong trẻo
▪ dễ thấy, dễ đoán, dễ nhận ra
◦ Une allusion transparente một lời ám chỉ dễ đoán
▪ dễ đoán được tâm tình
◦ C'est un homme transparent đó là một người dễ đoán được tâm tình
▫ danh từ giống đực
▪ tờ phóng (để lồng xuống dưới mà viết cho thẳng hàng trên giấy không kẻ)
▪ màn đồng đèn (màn có vẽ hay không, chiếu đèn phía sau để tạo nên một cảnh trang trí)
# phản nghĩa
Opaque, trouble; brumeux. Epais. Caché, obscur.
German-Vietnamese Dictionary
▪ {diaphanous} trong mờ
▪ {pellucid} trong, trong suốt, trong veo, trong sáng, rõ ràng, sáng suốt
▪ {transparent} trong trẻo, trong sạch, rõ rệt