English-Vietnamese Dictionary
◊trend /trend/
▫ danh từ
▪ phương hướng
◦ the trend of the coastline phương hướng của bờ bể
▪ khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
◦ the trend of modern thoughts xu hướng của những tư tưởng hiện đại
◦ to show a trend towards... có khuynh hướng về...
▫ nội động từ
▪ đi về phía, hướng về, xoay về
◦ the road trends to the north con đường đi về phía bắc
▪ có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
◦ modern thought is trending towards socialism tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội
English Dictionary
n 1: a general direction in which something tends to move: "the
shoreward tendency of the current"; "the trend of the
stock market" [syn: {tendency}]
2: general line of orientation: "the river takes a southern
course"; "the northeastern trend of the coast" [syn: {course}]
3: a general tendency as of opinion: "not openly liberal but
that is the tendency of the book" [syn: {drift}]
4: the popular taste at a given time; "leather is the latest
vogue"; "he followed current trends"; "the 1920s had a
style of their own" [syn: {vogue}, {style}]
v : turn sharply; change direction abruptly; "The car cut to the
left at the intersection"; "The motorbike veered to the
right" [syn: {swerve}, {sheer}, {curve}, {veer}, {slue},
{slew}, {cut}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
Khuynh hướng
German-Vietnamese Dictionary
◊der Trend
▪ {trend} phương hướng, khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
Vietnamese Dictionary
▪ x. Triêng