English-Vietnamese Dictionary
◊ TROUBLESOME
◊troublesome /'trΔblsзm/
▫ tính từ
▪ quấy rầy, khó chịu
◦ a troublesome child một đứa trẻ hay quấy rầy
▪ rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi
◦ a troublesome problem một vấn đề rắc rối rầy rà
◦ how troublesome! phiền phức làm sao!
▪ mệt nhọc, khó nhọc, vất vả
◦ a troublesome job một việc khó nhọc
English Dictionary
◊ TROUBLESOME
troublesome
adj : difficult to deal with; "a troublesome infection"; "a
troublesome situation"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TROUBLESHOOT?
◊troubleshoot
▫troubleshoot
gỡ sự cố