English-Vietnamese Dictionary
◊ TRUETYPE
◊truetype
▪ Một công nghệ tạo phông chữ kèm theo System 7 của hãng Apple Computer và Microsoft Windows 3 1 nó đưa ra các phông chữ có thể thay đổi tỉ lệ cho màn hình và máy in của các hệ Macitosh và Windows
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN RETYPE?
◊retype
▫retype
gõ lại
English Computing Dictionary
◊ TRUETYPE
TrueType
An {outline font} {standard} first developed
by {Apple Computer}, and later embraced by {Microsoft}, as a
competitor to {Adobe Systems, Inc.}'s {PostScript} which is
still more popular.
(1995-03-16)