English-Vietnamese Dictionary
◊ TRUMPET
◊trumpet /'trΔmpit/
▫ danh từ
▪ (âm nhạc) kèn trompet
▪ tiếng kèn trompet
▪ người thổi trompet (ở ban nhạc)
▪ (như) ear▪ trumpet
!to blow one's own trumpet
▪ (xem) blow
▫ ngoại động từ
▪ thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo
▫ nội động từ
▪ thổi kèn trompet
▪ rống lên (voi...)
English Dictionary
◊ TRUMPET
trumpet
n : a brass musical instrument with a brilliant tone; has a
narrow tube and a flared bell and is played by means of
valves [syn: {cornet}, {horn}]
v 1: proclaim on, or as if on, a trumpet; "Liberals like to
trumpet their opposition to the death penalty"
2: play or blow on the trumpet
English Computing Dictionary
◊ TRUMPET
Trumpet
A {news reader} for {Microsoft Windows}, using the {WinSock}
library. There is also an {MS-DOS} version. Trumpet is
{shareware} from Australia.
{(ftp://ftp.utas.edu.au/pc/trumpet)}
{(ftp://ftp.demon.co.uk/pub/ibmpc/winsock/stacks/trumpwsk/)}
{news:alt.winsock.trumpet}.
[Author?]
(1995-01-12)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOUPET?
◊toupet
▫ danh từ giống đực
▪ túm (tóc, lông)
◦ Toupet de cheveux túm tóc
◦ Toupet de poils túm lông
▪ tóc đáp
◦ Se coiffer en toupet để tóc đáp
▪ (nghĩa bóng, thân mật) sự táo tợn
◦ Il a du toupet nó táo tợn
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOUPET?
◊das Toupet
▪ {toupee} bím tóc giả, chùm tóc giả