English-Vietnamese Dictionary
◊ TRUMPETER
◊trumpeter /'trΔmpitз/
▫ danh từ
▪ người thổi trompet
▪ lính kèn
▪ (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn)
▪ (động vật học) chim bồ câu kèn
!to be one's own trumpeter
▪ tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác
English Dictionary
◊ TRUMPETER
trumpeter
n 1: a musician who plays the trumpet or cornet [syn: {cornetist}]
2: large gregarious forest-dwelling cranelike bird of South
America having glossy black plumage and a loud prolonged
cry; easily domesticated
3: large pure white wild swan of western North America having a
sonorous cry [syn: {trumpeter swan}, {Cygnus buccinator}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRUMPET?
Trumpet
A {news reader} for {Microsoft Windows}, using the {WinSock}
library. There is also an {MS-DOS} version. Trumpet is
{shareware} from Australia.
{(ftp://ftp.utas.edu.au/pc/trumpet)}
{(ftp://ftp.demon.co.uk/pub/ibmpc/winsock/stacks/trumpwsk/)}
{news:alt.winsock.trumpet}.
[Author?]
(1995-01-12)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TROMPETER?
◊trompeter
▫ nội động từ
▪ kêu (chim ưng)
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) thổi trompet
▫ ngoại động từ
▪ (thân mật) tuyên bố ầm ĩ, đồn ầm lên
◦ Trompeter une nouvelle đồn ầm lên một tin
▪ thổi tù và gọi (ai); thổi tù và loan báo (tin)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAMPELTIER?
◊das Trampeltier
▪ {bactrian; bactrian camel}
◦ das Trampeltier (Zoologie) {dromedary}