English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRUCKER?
◊trucker /'trΔkmзn/ (trucker) /'trΔklз/
▫ danh từ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người trồng rau (để bán)
▪ người kéo xe ba gác
▪ người lái xe tải
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRUCKER?
trucker
n : someone who drives a truck as an occupation [syn: {teamster},
{truck driver}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TRUQUER
◊truquer
▫ ngoại động từ
▪ làm giả, giả mạo
◦ Truquer un vase antique làm giả một lọ cổ
◦ Truquer un texte giả mạo một văn bản
▪ (tiến hành) gian lận
◦ Truquer les élections gian lận trong bầu cử
◦ combat de boxe truqué cuộc đấu quyền Anh xếp đặt trước
◦ scène truquée (sân khấu) cảnh phông có dùng kỹ xảo
▫ nội động từ
▪ dùng mánh khóe, dùng mẹo gian
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRAUER?
◊die Trauer
▪ {grief} nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc
▪ {mourning} sự đau buồn, sự buồn rầu, tang, đồ tang
▪ {sadness} sự buồn bã
▪ {sorrow} nỗi đau đớn, sự buồn phiền, sự kêu than, sự than van
◦ Trauer ablegen {to go out of mourning}
◦ Trauer anlegen [für] {to go into mourning [for]}