Vietnamese-English Dictionary
◊ TUÂN THỦ
◊tuân thủ
▫ verb
▪ to keep to, to abide by
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUÂN THỦ
◊tuân thủ
▪ observer.
◦ Tuân_thủ nội_qui observer les règlements intérieurs.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN QUÂN CHỦ?
◊quân chủ
▪ [monarchic] monarchisch
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUÂN THỦ
◊tuân thủ
▪ соблюдение;
▪ соблюдать;
▪ блюсти;
▪ несоблюдение;
▪ неисполнение;
▪ законник
Vietnamese Dictionary
◊ TUÂN THỦ
◊tuân thủ
▪ đg. Giữ và làm đúng theo điều đã quy định. Tuân thủ nguyên tắc. Pháp luật được tuân thủ một cách nghiêm ngặt.