English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUN?
◊tun /tΔn/
▫ danh từ
▪ thùng ton nô
▪ thùng ủ men (chế rượu bia)
▪ ton▪ nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông)
▫ ngoại động từ
▪ bỏ vào thùng, đóng vào thùng
◦ to tun wine đóng rượu vào thùng
 tt  tty  tu quoque  tub  tuba 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUN?
tun
n : a large cask especially one holding a volume equivalent to 2
butts or 252 gals
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURN?
TURN
An {SMTP} command with which a {client}
asks the {server} to open an SMTP connection to the client,
thus reversing their roles.
Superceded by {ETRN}.
(1997-11-21)
 tts  tty  ttyl  tub  tuba 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN QUẦN?
◊quần
▫ noun
▪ small ball; tenis ball. pants; trousers
▫verb
▪ to tire out; to exhaust
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUẦN
◊tuần
▪ semaine; décade (utilisé dans les mots composés)
◦ Thượng_tuần , trung_tuần , hạ_tuần désignant les trois décades d'un mois
◦ Tứ tuần , ngũ tuần , lục tuần , thất tuần , bát tuần désignant les âges de quarante, cinquante, soixante, soixante-dix, quatre-vingts ans).
▪ époque, âge, phase.
◦ Tới tuần cập kê atteindre l'âge nubile.
▪ tour
◦ Dâng ba tuần rượu offrir trois tours d'alcool (dans une cérémonie).
▪ cérémonie de culte à un mort après une semaine (trois semaines; sept semaines).
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUN?
◊das Tun
▪ {doing} sự làm, số nhiều) việc làm, hành động, hành vi, biến cố, đình đám, tiệc tùng, hội hè, những cái phụ thuộc, những thức cần đến
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN QUẦN?
◊quần
▪ [trousers] Hose, Hosen, lange Hose
▪ [to exhaust] absaugen, auspumpen, ausschöpfen, erschöpfen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUẦN
◊tuần
▪ фаза;
▪ декадный;
▪ декада
Vietnamese Dictionary
◊ TUẦN
◊tuần
▪ d. 1. Khoảng thời gian mười ngày, kể từ ngày mồng một, từ ngày mười một hoặc từ ngày hai mươi mốt trong tháng Mỗi tháng có ba tuần là thượng tuần, trung tuần và hạ tuần. 2. Khoảng thời gian mười tuổi một, tính từ một đến mười, từ mười một đến hai mươi... Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K).3. "Tuần lễ" nói tắt Nghỉ hè tám tuần. 4. Thời kỳ Tuần trăng mật; Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê (K). 5. Lần, lượt Tuần rượu; Tuần hương.
▪ d. Người giữ việc canh gác trong làng trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.
▪ "Tuần phủ" nói tắt Lão tuần có ba vợ.