Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUẾCH?
◊huếch
▪ Gaping
◦ Cửa_hàng rộng huếch A gaping cave-mouth
◦ Cổ áo rộng huếch The shirt's collar is gapingly wide
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUẾCH
◊tuếch
▪ xem rỗng tuếch
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUCH?
◊das Tuch
▪ {cloth} vải, khăn, khăn lau, khăn trải, áo thầy tu, giới thầy tu
▪ {drapery} vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp, màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp
▪ {kerchief} khăn vuông trùm đầu, khăn tay, khăn mùi soa
▪ {scarf} khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, khăn quàng vai, khăn thắt lưng sash), đường ghép scarf joint), khắc, đường xoi
▪ {shawl} khăn choàng, khăn san
◦ das rauhe Tuch {naps; shag}
◦ das genoppte Tuch {napped cloth}
◦ das feine schwarze Tuch {broadcloth}
◦ Es ist ein rotes Tuch für ihn. {it's a red rag to him.}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUẾCH?
◊huếch
▪ [Gaping] angaffend, gaffend, gähnend
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẾCH?
◊tếch
▪ тик III;
▪ скрываться
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUẾCH?
◊huếch
▪ t. Nói miệng lỗ rộng quá Cửa hang rộng huếch.