Vietnamese-English Dictionary
◊ TUỔI THỌ
◊tuổi thọ
▫ noun
▪ life, age
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUỔI THỌ
◊tuổi thọ
▪ longévité.
◦ Chúc tuổi_thọ souhaiter la longévité (à quelqu'un).
▪ durabilité (d'un ouvrage de construction...).
Vietnamese-German Dictionary
◊ TUỔI THỌ
◊tuổi thọ
▪ [life] Leben, Lebensdauer, Standzeit
▪ [age] Alter, Lebensalter, Lebensdauer, Zeitalter
age (hohes) Alter
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUỔI THỌ
◊tuổi thọ
▪ долголетие
Vietnamese Dictionary
◊ TUỔI THỌ
◊tuổi thọ
▪ d. 1 Thời gian sống được của một người, một sinh vật. Tuổi thọ trung bình của con người ngày càng nâng cao. 2 Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa. Kéo dài tuổi thọ của máy. Tuổi thọ của một công trình xây dựng.