Vietnamese-English Dictionary
◊ TU
◊tu
▫ verb
▪ to knock up to sit in meditation
French-Vietnamese Dictionary
◊ TU
◊tu
▫ danh từ
▪ mày, anh chị
▫ danh từ giống đực
▪ (Être à tu à toi avec quelqu'un) (thân mật) tao tao mày mày với ai, hết sức thân tình với ai
 tss-tss  tsunami  tu  tuable  tuage 
Vietnamese-French Dictionary
◊ TU
◊tu
▪ entrer en religion; se faire religieux.
Vietnamese Dictionary
◊ TU
◊tu
▪ đg. Ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút Tu một hơi hết chai bia.
▪ đg. Tách mình ra khỏi đời sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo Tu đạo Phật.