English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURBINE?
◊turbine /'tз:bin/
▫ danh từ
▪ (kỹ thuật) Tuabin
 tt  tty  tu quoque  tub  tuba 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURBINE?
turbine
n : machine in which the kinetic energy of a moving fluid is
converted into mechanical energy by causing a bladed
rotor to rotate
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURBIN?
◊turbin
▫ danh từ giống đực
▪ (thông tục) việc làm
◦ C'est un turbin peu fatigant đó là một việc làm ít mệt
 tss-tss  tsunami  tu  tuable  tuage 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURBINE?
◊die Turbine
▪ {turbine} Tuabin
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TUABIN
◊tuabin
▪ турбина;
▪ турбинный
 tua-bin  tua-vít  tuabin  tuf  tung 
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA-BIN?
◊tua-bin
▪ (lý) Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó có nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe mà sinh ra công.