English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN QUANT?
◊quant /kwont/
▫ danh từ
▪ sào bịt đầu (sào chống thuyền có đầu bịt sắt)
▫ động từ
▪ chống (thuyền) bằng sào bịt đầu
 tt  tty  tu quoque  tub  tuba 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAUNT?
taunt
n : aggravation by deriding or mocking or criticizing [syn: {twitting},
{taunting}]
v : harass with persistent criticism or carping; "The children
teased the new teacher"; "Don't ride me so hard over my
failure" [syn: {tease}, {rag}, {cod}, {tantalize}, {bait},
{twit}, {rally}, {ride}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUANT
◊tuant
▫ tính từ (thân mật)
▪ mệt nhọc, làm kiệt sức
◦ Travail tuant việc làm mệt nhọc
▪ quấy rầy
◦ Il est cet enfant đứa bé này thực quấy rầy
 tuable  tuage  tuant  tub  tuba