English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TATAR?
◊tatar /'tα:tз/
▫ danh từ (Tartar): (Tatar)
/Tatar/
▪ người Tác▪ ta
▪ (thông tục) người nóng tính
!to catch a Tartar
▪ gặp người cao tay hơn mình
▫ danh từ
▪ cáu rượu
▪ cao răng
 tt  tty  tu quoque  tub  tuba 
English Dictionary
◊ TUATARA
tuatara
n : only extant member of the order Rhynchocephalia of large
spiny lizard-like diapsid reptiles of coastal islands off
New Zealand [syn: {Sphenodon punctatum}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TATAR?
◊tatar
▫ tính từ
▪ (thuộc) người ta▪ ta
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ học) tiếng ta▪ ta
 tuable  tuage  tuant  tub  tuba 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TATAR?
◊der Tatar
▪ {Tartar; Tatar}
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỐT RA?
◊tuốt ra
▪ обнажать;
▪ оголять;
▪ вынимать
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TU TRA?
◊Tu Tra
▪ (xã) h. Đơn Dương, t. Lâm Đồng