English-Vietnamese Dictionary
◊ TUB
◊tub /tΔb/
▫ danh từ
▪ chậu, bồn
▪ (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa
▪ (ngành mỏ) goòng (chở than)
▪ (hàng hải) xuồng tập (để tập lái)
!let every tub stand on its own bottom
▪ mặc ai lo phận người nấy
▫ ngoại động từ
▪ tắm (em bé) trong chậu
▪ cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu
▫ nội động từ
▪ tắm chậu
▪ tập lái xuồng, tập chèo xuồng
 tty  tu quoque  tub  tuba  tubal 
English Dictionary
◊ TUB
tub
n 1: a relatively large open container that you fill with water
and use to wash the body [syn: {bathtub}, {bath}]
2: a large open container for holding or storing liquids [syn:
{vat}]
3: the amount that a tub will hold; "a tub of water" [syn: {tubful}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUBE?
◊tube
ống
English Computing Dictionary
◊ TUB
TUB
{Technische Universita't Berlin}. (Berlin technical
university).
 tty  ttyl  tub  tuba  tube 
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUB
◊tub
▫ danh từ giống đực
▪ bồn tắm
▪ sự tắm (trong bồn tắm)
◦ Prendre son tub tắm (trong bồn tắm)
 tuage  tuant  tub  tuba  tubage 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAUB?
◊taub
▪ {barren} cằn cỗi, không có quả, hiếm hoi, không sinh đẻ, không đem lại kết quả, khô khan
▪ {empty} trống, rỗng, trống không, không, không có đồ đạc, không có người ở, rỗng tuếch, không có nội dung, vô nghĩa, hão, suông, đói bụng
◦ taub [vor] {numb [with]}
◦ taub (Botanik) {blind}
◦ taub (Gestein) {dead}
◦ taub [auf einem Ohr] {deaf [of an ear]}