English-Vietnamese Dictionary
◊ TUBA
◊tuba /'tju:bз/
▫ danh từ
▪ (âm nhạc) kèn tuba
 tu quoque  tub  tuba  tubal  tubar 
English Dictionary
◊ TUBA
tuba
n : the lowest brass wind instrument [syn: {bass horn}, {sousaphone},
{Sousaphone}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUBE?
◊tube
ống
English Computing Dictionary
◊ TUBA
TUBA
An {Internet} {protocol}, described in
{RFC 1347}, {RFC 1526} and {RFC 1561}, and based on the {OSI}
{Connectionless Network Protocol} (CNLP).
TUBA is one of the proposals for {Internet Protocol Version
6}.
(1995-04-03)
 ttyl  tub  tuba  tube  tube time 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▫ noun
▪ fringe, tassel feeler, antenne
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUBA
◊tuba
▫ danh từ giống đực
▪ (âm nhạc) tuba (nhạc khí loại kèn)
 tuant  tub  tuba  tubage  tubaire 
German-Vietnamese Dictionary
◊ TUBA
◊die Tuba
▪ {bass trombone}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▪ [fringe] Einfassung, Franse, Pony, Ponyfrisur, Rand, Randbezirk, Randgebiet, Randzone, Umrandung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▪ тур;
▪ черёд;
▪ кисть;
▪ бахрома
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUA?
◊tua
▪ 1 dt. 1. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp tua cờ tua đèn lồng. 2. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua tua cá mực tua cua.
▪ 2 (F. tour) dt. 1. Lượt, vòng đi dạo một tua ngoài phố tua du lịch. 2. Hồi, trận đánh cho một tua nên thân.
▪ 3 (F. tour) dt. Chòi canh gác Xa cô du kích mỏ cày, Còn mê câu chuyện ban ngày đánh tua (Giang Nam).
▪ 4 pht., cổ Hãy, nên tua gắng sức tua giữ gìn Tôi xin dám gởi lời này, Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên).