English-Vietnamese Dictionary
◊ TUBE
◊tube /tju:b/
▫ danh từ
▪ ống
◦ steel tube ống thép
▪ săm (ô tô...) ((cũng) inner tube)
▪ tàu điện ngầm
▪ rađiô ống điện tử
▪ (thực vật học) ống tràng (của hoa)
▫ ngoại động từ
▪ đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi)
▪ làm cho thành hình ống, gò thành ống
English Dictionary
◊ TUBE
tube
n 1: a long hollow object (usually cylindrical) used to hold and
conduct liquids or gases [syn: {tubing}]
2: a system of electrodes arranged in an evacuated glass or
metal envelope [syn: {vacuum tube}, {thermionic vacuum
tube}, {thermionic tube}, {electron tube}, {thermionic
valve}]
3: a hollow cylindrical shape [syn: {pipe}]
4: (anatomy) any hollow cylindrical body structure [syn: {tube-shaped
structure}]
5: an electric underground railway [syn: {metro}, {subway}, {underground}]
v : convey in a tube
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ TUBE
◊tube
ống
English Computing Dictionary
◊ TUBE
tube
1. A {CRT} terminal. Never used in the mainstream
sense of TV; real hackers don't watch TV, except for Loony
Toons, Rocky & Bullwinkle, Trek Classic, the Simpsons, and the
occasional cheesy old swashbuckler movie.
2. {electron tube}.
3. (IBM) To send a copy of something to someone
else's terminal. "Tube me that note."
[{Jargon File}]
(1996-02-05)
 tub  tuba  tube  tube time  tuckals 
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUBE
◊tube
▫ danh từ giống đực
▪ ống
◦ Tube acoustique ống âm thanh
◦ Tube d'amortisseur ống giảm xóc
◦ Tube d'accouplement ống nối
◦ Tube à essai ống thử, ống nghiệm
◦ Tube d'échappement/tube d'évacuation ống thải
◦ Tube capillaire ống mao dẫn, mao quản
◦ Tube gastro-intestinal ống dạ dày-ruột
◦ Tube conducteur ống dẫn
◦ Tube de graissage ống bôi trơn
◦ Tube sécheur rotatif ống sấy quay
◦ Tube échauffeur ống nung
◦ Tube isolant ống cách điện
◦ Tube jaugeur ống đong, ống lường
◦ Tube lance-torpilles ống phóng ngư lôi
◦ Tube percé de trous ống có đục lỗ
◦ Tube de pompage ống bơm
◦ Tube télescopique ống lồng
◦ Tube soudé ống có mối hàn
◦ Tube soudé à rapprochement ống hàn ghép
◦ Tube soudé à recouvrement ống hàn phủ
◦ Tube sans soudure ống không có mối hàn
◦ Tube scellé ống hàn kín
◦ Tube serpentin ống xoắn, ống ruột gà
◦ Tube radiogène ống phát tia X
◦ Tube sondeur ống thăm dò
◦ Tube à rayons cathodiques ống tia âm cực
◦ Tube ultraviolet ống phát tia tử ngoại
◦ Tube à vide ống chân không
◦ Tube à deux foyers ống hai tiêu điểm (máy chiếu tia X)
◦ Tube de pâte dentifrice ống thuốc đánh răng
◦ Tube réfractaire ống chịu lửa
◦ Tube récepteur d'images ống thu hình
◦ Tube à combustion ống đốt
◦ Tube desséchant ống sấy khô
◦ Tubes d'une chaudière ống nồi hơi
◦ Tube au néon đèn ống neon
◦ Tube fluorescent đèn ống huỳnh quang
◦ Tube digestif (giải phẫu) ống tiêu hóa
◦ Tube séminal (giải phẫu) ống tinh
◦ Tube pollinique (thực vật học) ống phấn
◦ Tube criblé (thực vật học) ống sàng
◦ Tube d'aspirine ống atpirin
▪ (thông tục) điện thoại
◦ Coup de tube cú điện thoại
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) mũ (chỏm) ống
▫ danh từ giống đực
▪ (thân mật) bài hát rất thành công, bài hát rất được hoan nghênh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BUBE?
◊der Bube (Karten)
▪ {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn
▪ người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack)
▪ máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light)
◦ der Bube (Spielkarte) {bower; knave}