English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MUCH?
◊much /mΔt∫/
▫ tính từ more; most
▪ nhiều, lắm
◦ much water nhiều nước
◦ much time nhiều thì giờ
◦ there is so much pleasure in reading đọc sách rất thú vị
!to be too much for
▪ không địch nổi (người nào về sức mạnh)
▫ phó từ
▪ nhiều, lắm
◦ I found him much altered tôi thấy hắn thay đổi nhiều
▪ hầu như
◦ much of a size hầu như cùng một cỡ
!much the same
▪ như nhau, chẳng khác gì nhau
◦ they are much the same in arithmetic về môn số học thì chúng nó cũng như nhau
!twice (three times...) as much
▪ bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế
◦ you can take twice as much anh có thể lấy gấp hai thế
!not so much as
▪ ngay cả đến... cũng không
◦ he never so much as touched a book ngay đến quyển sách nó cũng không bao giờ mó đến
▫ danh từ
▪ nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn
◦ much of what your say is true phần lớn những điều anh nói là đúng sự thật
!to make much of
▪ lợi dụng nhiều được
▪ coi trọng
!to think much of
▪ coi trọng, đánh giá cao
!to be not much of a musician
▪ là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm
!that much
▪ chừng ấy, chừng nấy
◦ I have only done that much so far cho đến bây giờ tôi mới làm được chừng nấy
!this much
▪ chừng này
 tubulous  tubulure  tuc  tuck  tucker 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN MUCH?
much
adj : (quantifier used with mass nouns) great in quantity or
degree or extent; "not much rain"; "much affection";
"much grain is in storage" [syn: {much(a)}] [ant: {little(a)}]
n : a great amount or extent; "they did much for humanity"
adv 1: to a great degree or extent; "she's much better now"
2: very; "he was much annoyed"
3: to a very great degree or extent; "we enjoyed ourselves very
much"; "she was very much interested"; "this would help a
great deal" [syn: {a lot}, {a good deal}, {a great deal},
{very much}]
4: (degree adverb used before a noun phrase) for all practical
purposes but not completely; "much the same thing happened
every time" [syn: {practically}]
5: frequently or in great quantities; "I don't drink much"; "I
don't travel much" [syn: {a great deal}, {often}]
English Computing Dictionary
◊ CUCH
CUCH
CUrry-CHurch.
{Lambda-calculus}
["A Type-Theoretical Alternative to CUCH, ISWIM, OWHY", Dana
Scott, Oxford U 1969].
["Introduction to the CUCH", C. Bohm et al, in Automata
Theory, E.R. Caianiello ed, A-P 1966, pp.35-65].
(1994-12-02)
 tuba  tube  tube time  tuckals  tui 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁCH?
◊tách
▫ noun
▪ cup
▫ verb
▪ to separate, to split
▫ adv
▪ with a light crack (tick)
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁCH?
◊tách
▪ tasse.
◦ Tách cà_phê une tasse à café; une tasse de café.
▪ tac! (bruit sec)
◦ tanh tách (redoublement ; avec nuance de réitération) séparer; isoler;
◦ Tách hạt tốt ra séparer le bon grain;
◦ Tách một vấn_đề ra khỏi toàn_bộ sự_việc séparer une question de l'ensemble de la question
◦ Tách một vi-rút ra isoler un virus;
◦ Tách một câu khỏi ngữ_cảnh isoler une phrase de son contexte.
◦ Tách làm đôi se scinder en deux
◦ năng_suất tách (vật lý học) pouvoir séparateur (d'un instrument d'optique)
◦ Sinh_sản tách đôi (sinh vật học, sinh lý học) scissiparité.
German-Vietnamese Dictionary
◊ TUCH
◊das Tuch
▪ {cloth} vải, khăn, khăn lau, khăn trải, áo thầy tu, giới thầy tu
▪ {drapery} vải vóc, nghề bán vải, nghề bán đồ vải, quần áo xếp nếp, màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp, thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp
▪ {kerchief} khăn vuông trùm đầu, khăn tay, khăn mùi soa
▪ {scarf} khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, khăn quàng vai, khăn thắt lưng sash), đường ghép scarf joint), khắc, đường xoi
▪ {shawl} khăn choàng, khăn san
◦ das rauhe Tuch {naps; shag}
◦ das genoppte Tuch {napped cloth}
◦ das feine schwarze Tuch {broadcloth}
◦ Es ist ein rotes Tuch für ihn. {it's a red rag to him.}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁCH?
◊tách
▪ [cup] Außenring, Becher, Körbchen (BH), Pokal, Pokal (auch Sportpokal), Tasse
▪ [separate] abgesondert, gesondert, getrennt
▪ [to split] aufteilen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁCH?
◊tách
▪ чашка;
▪ щёлк;
▪ расстыковать;
▪ разделительный;
▪ расстыковка
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁCH?
◊tách
▪ 1 (F. tasse) dt. Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm tách trà mua bộ tách ấm.
▪ 2 đgt. Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể tách quả bưởi ra từng múi tách riêng từng vấn đề để xem xét.
▪ 3 tt. Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra Quả đỗ phơi nổ tách một cái.