English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PUERILE?
◊puerile /'pjuзrail/
▫ tính từ
▪ trẻ con, có tính chất trẻ con
▪ tầm thường, vặt vânh, không đáng kể
 tudor  tue  tues  tuesday  tufa 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN PUERILE?
puerile
adj 1: of or characteristic of a child; "puerile breathing"
2: displaying or suggesting a lack of maturity; "adolescent
insecurity"; "jejune responses to our problems"; "their
behavior was juvenile"; "puerile jokes" [syn: {adolescent},
{jejune}, {juvenile}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUERIE
◊tuerie
▫ danh từ giống cái
▪ sự chém giết; cuộc tàn sát
◦ Tuerie de Mylai sự tàn sát ở Mỹ Lai
▪ lò sát sinh nhỏ (ở nông thôn)
 tué  tuer  tuerie  tueur  tuf 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THEORIE?
◊die Theorie
▪ {theoretics} phần lý luận, lý thuyết
▪ {theory} thuyết, học thuyết, thuyết riêng, lý luận, nguyên lý
◦ eine Theorie aufstellen {to form a theory}