English-Vietnamese Dictionary
◊ TUES
◊tues
▫ (viết tắt)
▪ thứ Ba (Tuesday)
◦ Tues 9 March ngày thứ Ba mồng chín tháng ba
▪ viết tắt
▪ thứ Ba (Tuesday)
◦ Tues 9 March ngày thứ Ba mồng chín tháng ba
 tudor  tue  tues  tuesday  tufa 
English Dictionary
◊ TUES
Tues
n : the third day of the week; the second working day [syn: {Tuesday},
{Tues}]
English Computing Dictionary
◊ QUES
ques
{question mark}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUER?
◊tuer
▫ ngoại động từ
▪ giết, giết chết
◦ Tuer un homme à coups de poignard giết một người bằng dao găm
▪ làm chết
◦ La gelée tue les plantes động giá làm chết cây
▪ làm kiệt sức, làm hại sức khỏe
◦ Son métier le tue nghề của nó làm cho nó kiệt sức
▪ làm cho khó chịu
◦ Le grand bruit me tue tiếng ồn làm cho tôi khó chịu
▪ (nghĩa bóng) bóp chết, tiêu diệt, làm mất đi
◦ La guerre à tué cette indusrie chiến tranh đã bóp chết công nghiệp ấy
◦ La distance ne tue pas ce sentiment xa cách không làm mất đi tình cảm ấy
▪ (nghĩa bóng) làm mờ đi, át hẳn
◦ Couleur qui en tue une autre màu sắc át hẳn màu sắc khác
◦ être bon à tuer (thân mật) chỉ tổ làm cho người ta khó chịu
◦ tuer dans l'oeuf bóp chết từ hi còn trứng nước
◦ tuer le temps xem temps
◦ tuer le ver (thân mật) uống rượu lúc đói
▫ nội động từ
▪ giết thịt, mổ thịt
 tué  tuer  tuerie  tueur  tuf