English-Vietnamese Dictionary
◊ TUFT
◊tuft /tΔft/
▫ danh từ
▪ (như) tufa
▪ búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...)
▪ chòm râu dưới môi dưới
▪ (giải phẫu) búi (mao mạch)
▫ ngoại động từ
▪ trang trí bằng mào lông
▪ điểm từng chùm, chia thành từng cụm
◦ a plain tufted with cottages cánh đồng rải rác từng cụm nhà tranh
▪ chần (nệm cỏ...)
▫ nội động từ
▪ mọc thành chùm, mọc thành cụm
English Dictionary
◊ TUFT
tuft
n 1: a bunch of hair or feathers or growing grass [syn: {tussock}]
2: a bunch of feathers or hair
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỐT?
◊tuốt
▫ verb
▪ to pluck off, to pull off to draw
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUF?
◊tuf
▫ danh từ giống đực
▪ (địa lý, địa chất) túp (một loại đá)
▪ (văn học) cội nguồn
 tuf  tufeau  tuffeau  tuile  tuilé 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUẤT?
◊tuất
▪ onzième signe du cycle duodécimal (de la cosmogonie ancienne)
◦ Tuổi tuất être né en l'année du onzième signe du cycle duodécimal (symbolisée par le chien)
◦ giờ tuất de 19 à 21 heures.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUFT?
◊der Duft
▪ {aroma} mùi thơm, hương vị
▪ {aura} hơi thoảng toát ra, hương toát ra, tinh hoa phát tiết ra, hiện tượng thoáng qua
▪ {flavour} vị ngon, mùi vị, hương vị phảng phất
▪ {fragrance} mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
▪ {fragrancy}
▪ {nose} mũi, mõm, khứu giác, sự đánh hơi, mùi, đầu mũi
▪ {odour} mùi &, hương thơm, hơi hướng, dấu vết, tiếng tăm, cảm tình, chất thơm, nước hoa
▪ {perfume} dầu thơm
▪ {redolence} sự làm nhớ lại, sự gợi lại
▪ {savour} vị, nét, vẻ
▪ {scent} mùi hơi, sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện, tính nhạy cảm
▪ {smell} sự ngửi, sự hít, mùi thối, mùi ôi
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỘT?
◊tuột
▪ [directly] direkt, geradewegs
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUF?
◊tuf
▪ туф
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUẤT?
◊tuất
▪ d. Chi thứ mười một trong mười hai chi Giờ tuất; Năm tuất.
▪ d. Tiền trợ cấp cho vợ góa của cán bộ Lĩnh tiền tuất.