English-Vietnamese Dictionary
◊ TUFTED
◊tufted
▫ tính từ
▪ có búi; mọc thành búi
English Dictionary
◊ TUFTED
tufted
adj 1: (of plants) growing in dense clumps or tufts [syn: {caespitose},
{cespitose}]
2: having or adorned with tufts; "a tufted bedspread"
3: (of a bird or animal) having a usually ornamental tuft or
process on the head; often used in combination; "golden
crested"; "crested iris"; "crested oriole"; "tufted duck";
"tufted loosestrife" [syn: {crested}, {topknotted}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUFTEND?
◊duftend
▪ {ambrosial} thơm tho như thức ăn của thần tiên, xứng với thần tiên, thần tiên
▪ {balmy} thơm, thơm ngát, dịu, êm dịu, làm dịu, làm khỏi, gàn dở, điên rồ
▪ {fragrant} thơm phưng phức
▪ {odorous} odoriferous
▪ {savoury} thơm ngon, có hương vị, cay, mặn, phủ định sạch sẽ, thơm tho
◦ duftend [nach] {redolent [of]}