English-Vietnamese Dictionary
◊ TUG
◊tug /tΔg/
▫ danh từ
▪ sự kéo mạnh, sự giật mạnh
◦ to give a good tug giật mạnh một cái
◦ we left a great tug at parting (nghĩa bóng) chúng tôi cảm thấy đau lòng lúc chia tay
▪ (hàng hải) (như) tugboat
▫ ngoại động từ
▪ kéo mạnh, lôi kéo
◦ the child tugged the dog round the garden đứa bé lôi con chó quanh vườn
▪ (hàng hải) lai, kéo
▫ nội động từ
▪ kéo mạnh, giật mạnh
◦ we tugged so hard that the rope broke chúng tôi kéo căng đến nỗi đứt cả dây thừng
◦ to tug at the oars rán sức chèo
◦ the dog tugged at the leash con chó cố sức giằng cái xích
◦ to tug at someone's heart-strings (nghĩa bóng) làm cho ai hết sức cảm động; làm đau lòng ai
!to tug in
▪ (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề gì...)
English Dictionary
◊ TUG
tug
n 1: a sudden abrupt pull [syn: {jerk}]
2: a powerful small boat designed to pull or push larger ships
[syn: {tugboat}, {towboat}]
v 1: pull hard; "The prisoner tugged at the chains"; "This movie
tugs at the heart strings"
2: exert oneself; "She tugged for years to make a decent
living" [syn: {labor}, {labour}, {push}, {drive}]
3: tow (a vessel) with a tug; "The tugboat tugged the freighter
into the harbor"
4: carry with difficulty; "You'll have to lug this suitcase"
[syn: {lug}, {tote}]
5: move by pulling hard: "The horse finally tugged the cart out
of the mud"
6: pull or strain hard at; "Each oar was tugged by several men"
7: struggle in opposition; "She tugged and wrestled with her
conflicts"
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▫ verb
▪ to toss, to throw to spread to rummage about
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ lancer en l'air; lancer; soulever.
◦ Tung quả bóng lancer un ballon en l'air;
◦ Tung giấy bướm lancer des confettis;
◦ Gió tung bụi lên le vent soulève de la poussière.
▪ propager; semer; lancer;
◦ Tung tin vịt semer de faux bruits;
◦ Tung ra một mốt mới lancer une nouvelle mode.
▪ débourser beaucoup.
◦ Tung tiền ra mua hàng débourser beaucoup d'argent pour acheter des marchandises.
▪ se défaire.
◦ Cạp rổ tung ra renvergeure de panier qui se défait.
▪ pêle▪ mêle; en désordre.
◦ Vứt tung đồ_đạc ra sân jeter des objets pêle-mêle dans la cour;
◦ Lục tung sách_vở fouiller des livres et les mettre pêle-mêle.
▪ en éclats.
◦ Mìn nổ tung mine qui saute en éclats.
▪ largement; grand.
◦ Cửa mở tung porte grande ouverte.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRUG?
◊mit Lug und Trug
▪ {by lies and frauds}
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ распускать;
▪ разбрасывать;
▪ пускать;
▪ кидать;
▪ скидывать;
▪ зашвыривать;
▪ засылать;
▪ запускать I;
▪ забрасывать II;
▪ метать I;
▪ бросок
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUNG?
◊tung
▪ đg. 1 Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao. Tung quả bóng. Gió tung bụi mù mịt. 2 Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng. Tung chăn vùng dậy. Cờ tung bay trước gió. Mở tung cửa sổ. 3 Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng. Tung truyền đơn. Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng. Tung tin đồn nhảm. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng. Mìn nổ tung. Gió bật tung cánh cửa. 5 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. Lục tung đống sách. Tháo tung đài ra chữa. Làm rối tung lên.