English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ETUI?
◊etui /e'twi:/ (etwee) /e'twi:/
▫ danh từ
▪ túi nhỏ (đựng kim, tăm xỉa răng...)
 tuggage  tugger  tuition  tulip  tulle 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ETUI?
etui
n : small ornamental ladies' bag for small articles
English Computing Dictionary
◊ TUI
Tui
Functional. "Tui Language Manual", B. Boutel, TR CSD-8-021,
Victoria U of Wellington, 1988.
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▫ noun
▪ age, year of age
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ÉTUI?
׎tui
▫ danh từ giống đực
▪ hộp, bao, túi
◦ étui à lunettes hộp kính
◦ étui à fusil bao súng
 tuf  tufeau  tuffeau  tuile  tuilé 
Vietnamese-French Dictionary
◊ TUI
◊tui
▪ (địa phương) như tôi.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▪ [age] Alter, Lebensalter, Lebensdauer, Zeitalter
age (hohes) Alter
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN THUI?
◊thui
▪ тронуть;
▪ изжарить;
▪ изжариться;
▪ зажариваться;
▪ зажаривать
Vietnamese Dictionary
◊ TUI
◊tui
▪ (đph) d. Nh. Tôi Anh cho tui miếng trầu.