English-Vietnamese Dictionary
◊ TUITION
◊tuition /tju:'i∫n/
▫ danh từ
▪ sự dạy học, sự giảng dạy
◦ private tuition sự dạy tư
◦ postal tuition sự giảng dạy bằng thư
▪ tiền học, học phí
 tuggage  tugger  tuition  tulip  tulle 
English Dictionary
◊ TUITION
tuition
n 1: a fee paid for instruction (especially for higher
education); "tuition and room and board were more than
$25,000"
2: teaching individually pupils (usually hired privately) [syn:
{tutelage}, {tutoring}, {tutorship}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SUCTION?
◊suction
◊ ['sΔk∫n]
∆ danh từ
▪ sự hút
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN INTUITION?
Intuition
The {Amiga} {windowing system} (a
shared-code library).
(1997-08-01)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AUDITION?
◊audition
▫ danh từ giống cái
▪ thính giác
▪ sự nghe
◦ L'audition des témoins sự nghe người chứng
▪ buổi trình diễn thử (trước giám đốc rạp hát, để xin tuyển dụng)
▪ buổi biểu diễn nhạc (của một nhạc sĩ)
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TU TIÊN?
◊tu tiên
▪ (arch.) s'exercer suivant les dogmes des soi▪ disant immortels taoïstes.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AUKTION?
◊die Auktion
▪ {auction} sự bán đấu giá
▪ {sale} sự bán, hàng hoá bán, số hàng hoá bán được, cuộc bán đấu gía, sự bán xon
 tugend  tugendhaft  tummeln  tun  tun