English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUPI?
◊tupi
▫ danh từ (số nhiều không đổi hoặc tupis)
▪ người thuộc dân da đỏ vùng thung lũng Amazôn, dân da đỏ vùng Amazôn
▪ tiếng của người da đỏ vùng Amazôn
 tuggage  tugger  tuition  tulip  tulle 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN KUKI?
Kuki
n : Kamarupan languages spoken in western Burma and Bangladesh
and easternmost India [syn: {Kuki}, {Chin}, {Kuki-Chin}]
English Computing Dictionary
◊ TUKI
Tuki
An intermediate code for functional languages. "Another
Implementation Technique for Applicative Languages", H. Glaser
et al, ESOP86, LNCS 213, Springer 1986.
 tuckals  tui  tuki  tunafish  tune 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▫ noun
▪ age, year of age
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUPI?
◊tupi
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ học) tiếng Tu▪ pi
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUI?
◊tui
▪ (địa phương) như tôi.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▪ [age] Alter, Lebensalter, Lebensdauer, Zeitalter
age (hohes) Alter
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUỔI?
◊tuổi
▪ проба;
▪ лета;
▪ стаж;
▪ возрастной;
▪ возраст;
▪ год
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUI?
◊tui
▪ (đph) d. Nh. Tôi Anh cho tui miếng trầu.