English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TALIPED?
◊taliped /'tæliped/
▫ tính từ
▪ có tật bàn chân vẹo
▫ danh từ
▪ người có tật bàn chân vẹo
 tuition  tulip  tulle  tum  tumble 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TALIPES?
talipes
n : congenital deformity of the foot usually marked by a curled
shape or twisted position of the ankle and heel and toes
[syn: {clubfoot}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TULIPE
◊tulipe
▫ danh từ giống cái
▪ hoa vành khăn (cây, hoa)
▪ vật loe vành khăn (cốc, chao đèn...)