English-Vietnamese Dictionary
◊ TUM
◊tum
▫ danh từ
▪ (đùa cợt) dạ dày (viết tắt) của tummy
 tulip  tulle  tum  tumble  tumbledown 
English Dictionary
◊ TUM
tum
n : an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary
canal; the principal organ of digestion [syn: {stomach},
{tummy}, {breadbasket}]
 tulsa  tulu  tum  tumble  tumble grass 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THUM?
◊thum
▪ cabane d'affût (des chasseurs).
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TURM?
◊der Turm
▪ {steeple} gác chuông, tháp chuông
▪ {tower} tháp, đồn luỹ, pháo đài
◦ der Turm (Schach) {castle; rook}
◦ der Turm (Historie) {keep}
◦ der schiefe Turm {leaning tower}
 tugend  tugendhaft  tummeln  tun  tun 
Vietnamese Dictionary
◊ TUM
◊tum
▪ d. Vòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.