English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AMORAL?
◊amoral /æ'morзl/
▫ tính từ
▪ không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý
▪ không có ý thức về luân lý
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN AMORAL?
amoral
adj : without moral standards or principles; "a completely amoral
person" [syn: {unmoral}] [ant: {moral}, {immoral}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN MORAL?
MORAL
Mentioned in "An Overview of Ada", J.G.P. Barnes, Soft Prac &
Exp 10:851-887 (1980).
 tuckals  tui  tuki  tunafish  tune 
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUMORAL
◊tumoral
▫ tính từ
▪ xem tumeur
◦ Lésion tumorale thương tổn u
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MORAL?
◊die Moral
▪ {ethics} đạo đức, luân thường đạo lý, đạo đức học, nguyên tắc xử thế, nội quy
▪ {moral} bài học, lời răn dạy, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách, sự giống hệt, hình ảnh
▪ {morality} đạo lý, đạo nghĩa, giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức, bài học đạo đức, kịch luân lý morality play)
◦ die Moral (Militär) {morale}
◦ Moral predigen {to sermonize}
 tugend  tugendhaft  tummeln  tun  tun