English-Vietnamese Dictionary
◊ TUMOUR
◊tumour /'tju:mз/ (tumour) /'tju:mз/
▫ danh từ
▪ khối u, u, bướu
◦ malignant tumor u ác tính
English Dictionary
◊ TUMOUR
tumour
n : an abnormal new mass of tissue that serves no purpose [syn:
{tumor}, {neoplasm}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMOUR?
humour
{hacker humour}
 tuckals  tui  tuki  tunafish  tune 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HUMOUR?
◊humour
▫ danh từ giống đực
▪ sự hài hước, sự hóm hỉnh
◦ humour noir sự cười ra nước mắt
# phản nghĩa
Sérieux