English-Vietnamese Dictionary
◊ GRUFFISH
◊tums
▪ Cách ngôn; lời vàng ngọc
▪ (pháp luật) Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý))
▪ Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết
▪ Cách ngôn; lời vàng ngọc
▪ (pháp luật) Lời phát biểu của quan toà (không có giá trị (pháp lý))
▪ Lời tuyên bố chính thức; lời quả quyết
English Dictionary
◊ TUMS
Tums
n : (trademark) an antacid [syn: {Tums}]
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUM?
◊tum
▪ d. Vòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.