English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CUMULATE?
◊cumulate /'kju:mjulit/
▫ tính từ
▪ chất chứa, dồn lại
▫ động từ
▪ chất chứa, dồn lại, tích luỹ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CUMULATE?
cumulate
v : collect or gather; "Journals are accumulating in my office"
[syn: {accumulate}, {conglomerate}, {pile up}, {gather},
{amass}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ TUMULTE
◊tumulte
▫ danh từ giống đực
▪ sự náo động, sự nhộn nhàng; sự náo nhiệt
◦ Le tumulte du marché sự náo nhiệt ở chợ
▪ (nghĩa rộng) sự xáo động, sự rạo rực
◦ Le tumulte des sentiments sự xáo động của tình cảm
▪ (sử học) lệnh báo động cấp tốc (cổ La Mã)
# phản nghĩa
Calme, ordre, paix, silence, tranquilité.