English-Vietnamese Dictionary
◊ TUMULTUOUS
◊tumultuous /tju:'mΔltjuзs/
▫ tính từ
▪ ồn ào, huyên náo
▪ xôn xao, náo động
English Dictionary
◊ TUMULTUOUS
tumultuous
adj : characterized by unrest or disorder or insubordination;
"effects of the struggle will be violent and
disruptive"; "riotous times"; "these troubled areas";
"the tumultuous years of his administration"; "a
turbulent and unruly childhood" [syn: {disruptive}, {riotous},
{troubled}, {turbulent}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TUMULTUEUX?
◊tumultueux
▫ tính từ
▪ náo động, nhộn nhàng
◦ Salle tumultueuse căn phòng náo động
▪ xáo động, rạo rực
◦ Vie tumultueuse cuộc sống xáo động
# phản nghĩa
Calme, silencieux, tranquille.