English-Vietnamese Dictionary
◊ TUMULTUOUSNESS
◊tumultuousness /tju:'mΔltjuзsnis/
▫ danh từ
▪ tính chất ồn ào, tính chất huyên náo
▪ sự xôn xao, sự náo động
English Dictionary
◊ TUMULTUOUSNESS
tumultuousness
n : a state of commotion and loud confused noise [syn: {tumult},
{uproar}, {garboil}]